tư ý

Học thuật
Thân thiện
tư ý

Mỗi người nên biết bỏ tư ý để hòa hợp với tập thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý riêng, ý kiến cá nhân: Chỉ quan điểm, suy nghĩ riêng tư, nhỏ nhặt của một cá nhân, thường mang tính chủ quan hạn hẹp.
    • Tính ích kỷ, vụ lợi cá nhân: Còn có thể ám chỉ sự tính toán, suy nghĩ lợi ích riêng tư của bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong công việc chung, anh ấy luôn biết gạt bỏ tư ý để hướng đến mục tiêu tập thể.
    • Người lãnh đạo giỏi người không để tư ý chi phối các quyết định quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bỏ tư ý": Gạt bỏ ý nghĩ, tính toán cá nhân nhỏ nhen để hành động lợi ích chung lớn hơn.

    • Muốn đoàn kết, trước hết mọi người phải biết *bỏ tư ý.*
  • "Tư ý tiểu khí": (Thành ngữ) Chỉ tính cách nhỏ nhen, chỉ biết nghĩ đến lợi ích ý kiến vụn vặt của bản thân.

    • Con người *tư ý tiểu khí thì khó làm nên việc lớn.*
Biến thể từ gần giống
  • Tư lợi (danh từ): Lợi ích riêng tư, cá nhân.

    • Hành động *tư lợi thường đi ngược lại lợi ích cộng đồng.*
  • Thành kiến (danh từ): Ý kiến, đánh giá sẵn mang tính chủ quan, thường tiêu cực.

    • Phán xét người khác bằng *thành kiến không công bằng.*
Từ đồng nghĩa
  • Ý riêng: Ý kiến, quan điểm cá nhân.
  • Tư tâm: Lòng dạ tính toán riêng tư, vị kỷ.
Từ trái nghĩa
  • Chính kiến: Quan điểm, ý kiến đúng đắn, rõ ràng.
  • Công tâm: Lòng ngay thẳng, vô tư, việc chung.
Thành ngữ liên quan
  • Tiểu tư ý: (Cách nói nhấn mạnh) Ý nghĩ nhỏ nhen, ích kỷ.
    • Đừng để tiểu tư ý làm hỏng tình cảm bạn .
tư ý

Mỗi người nên biết bỏ tư ý để hòa hợp với tập thể.

  1. ý riêng nhỏ nhặt của cá nhân: Bỏ tư ý, tiểu khí.